Đang thực hiện
English Conversation1: Lesson 4

18:34 07/07/2012

4A. Hiện tại đơn giản + các trạng từ chỉ tần xuất như Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), Sometimes (thỉnh thoảng), never (không bao giờ)

                4.6 Nghe và nhắc lại các ví dụ, sau đó đọc quy tắc (Listen and repeat the examples. The read the rules.)
                I always have breakfast. – Tôi luôn ăn sáng
                They usually finish work at 5.00. – Họ thường kết thúc công việc vào lúc 5h
                She sometimes watches TV in the evening. – Cô ấy thỉnh thoảng xem TV vào buổi tối
                He never eats meat. – Anh ấy ko bao giờ ăn thịt

                - Chú ý vị trí của các động từ chỉ tần xuất này
I always have breakfast. Không nói Always I have breakfast. I have always breakfast.
                - Với  never, dùng  động từ với dạng khẳng định: He never eats meat. Không nói He doesn’t never eat meat.

Exercise: Click vào từ theo trật tự đúng

4B. Trật tự của từ trong các câu hỏi

4.8 Nghe và nhắc lại các câu hỏi. Sau đó đọc quy tắc

Câu hỏi với  Động từ Tobe

Question Động từ Tobe Chủ ngữ  
  Are they American?
  Is this your coat?
How old are you?  
Where are you from?
What time is it?  
 
                - Trật tự từ:         (+) Câu khẳng định: Chủ ngữ + động từ: They’re American.
                                                (?) Câu nghi vấn: Động từ + chủ ngữ:  Are they American?

                Câu hỏi với speak (nói), live (sống)…

Từ để hỏi Trợ động từ Chủ ngữ Động từ nguyên thể
  Do you speak English?
Where do you live?
What does your sister do?
What music do you like?
When does Jane go to the gym?
How do you spell it?
 
                - Trật tự từ:

+ ASI (Auxiliary Subject Infinitive) tức là: Trợ động từ + chủ ngữ + động từ nguyên thể
VD: Do you speak English?

+ QuASI (Question Auxiliary Subject Infinitive) tức là: Từ để hỏi + trợ động từ + chủ ngữ + nguyên thể
VD: Where do you live?


Exercise: Click vào từ theo trật tự đúng

4C. Có thể/ Không thể trong câu khẳng định, phủ định và nghi vấn - can / can’t (+), (-), and (?)

                4.13 Nghe và nhắc lại sau đó đọc quy tắc - Listen and repeat the examples. Then read the rules.

                Can / can’t: Nói về sự cho phép và khả năng xảy ra

(+) Khẳng định (-) Phủ định
You can park here
Bạn có thể đỗ xe ở đây
 
He can come to dinner tonight.
Anh ta có thể đến dự bữa cơm  tối nay
 
We can have lunch outside.
Chúng ta có thể ăn trưa bên ngoài
You can’t park here. (can’t=can not)
Bạn ko thể đậ xe ở đây
 
He can’t come to dinner tonight.
Anh ta ko thể tới bữa cơm tối nay
 
We can’t have lunch outside.
Chúng ta không thể ăn trưa bên ngoài
 
(?) Câu nghi vấn (v) Đồng ý (x) Bác bỏ
Can I park here?
Tôi có thể đỗ xe ở đây ko?
Yes, you can.
Được
No, you can’t.
Không được
Can they come to dinner?
Họ có thể tới bữa tối nay ko?
Yes, they can.
Có thể
Not, they can’t.
Không thể
 
- Dùng can / can’t để chỉ sự cho phép hoặc khả năng
                - You can park here. = Bạn được phép
                - You can’t park here. = Bạn ko được phép
                - I can come to dinner tonight. = Có khả năng xảy ra
                - I can’t come to dinner tonight.=Ko có khả năng xảy ra

-Dùng  can / can’t như nhau với tất cả các ngôi  I, you, he, she…

- (?) Câu nghi vấn = Can I park here?
Không nói Do I can park here?

Chú ý:
1. What do you do? I’m a doctor. (số ít)
2. Where do you live? We live in Boston. (số nhiều)
3. You can’t smoke here. (= Con người nói chung)

Exercise: Chọn câu trả  lời đúng
Thảo luận
(Các ý kiến bạn đọc được đăng tải có thể được Nguonsang.com biên tập lại nếu cần thiết).
Keylon
Gửi lúc: 17:48 01/06/2016
A wonderful job. Super helpful inromfation. http://luqkkrtwdr.com [url=http://mhtalegloms.com]mhtalegloms[/url] [link=http://zguxyr.com]zguxyr[/link]
Joni
Gửi lúc: 11:07 31/05/2016
Mighty useful. Make no mistake, I apprceiate it. http://sddtfp.com [url=http://hnsyalphl.com]hnsyalphl[/url] [link=http://ahjkcpuy.com]ahjkcpuy[/link]
Marel
Gửi lúc: 08:47 30/05/2016
Superbly illuainmting data here, thanks!
Ollie
Gửi lúc: 07:13 30/05/2016
Chicken fingers and toesPersonal outer spaceBad visual punsNintendo power gloveThe titanic sinking an icebergA hug that lasts way too longGender equtilayWater gunsPumpkin pie
Ý kiến của bạn

(Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu. Nguonsang.com xin chân thành cảm ơn bạn!)

Họ tên *
Email *
Nội dung
Mã ngẫu nhiên *
captcha
Copyright: nguonsang.com 2011 Email: info@nguonsang.com/ nguonsang.com@gmail.com YM: nguonsang_com
vé máy bay giá rẻ