Đang thực hiện
English Conversation1: Lesson 3

22:12 06/07/2012

3A. Hiện tại đơn giản: present simple: /and you (+), (-), and (?)

Thời hiện tại đơn giản: Chỉ hành động, sự việc diễn ra hàng ngày. VD: một người hiện làm ở đâu, sống ở đâu, gia đình có bao nhiêu người...

3.3 Nghe và nhắc lại các ví dụ, sau đó đọc quy tắc (Listen and repeat the examples. Then read the rules)

khẳng định  (+)  Phủ định (-)  
I live in the city centre 
(Tôi sống ở trung tâm thành phố)

You live near here.
(Bạn sống gần đây)
I don’t live in the city center.
(Tôi ko sống ở trung tâm tp)

You don’t live near here.
(bạn ko sống gần đây)
(don’t = do not)
 
- Trong thời hiện tại đơn, câu khẳng định với ngôi I và YOU không khác nhau 
-  Trong thời hiện tại đơn, câu phủ định với ngôi I và You: Dùng DON"T + Động từ.

VD. I don’t live in the city centre. Không nói: I not live in the city centre.

Câu hỏi (?)  Đồng ý (v) Không đồng ý (x)
Do you live near here?
(bạn có sống gần đây ko?)
Yes, I do.
No, I don’t.
Không
 
- Trong thời hiện tại đơn, câu hỏi dùng công thức Do + I/you + động từ,
VD. Do you live near here? Không nói Live you near here?
Do you live here? Yes, I do. Không nói Yes, I live.

Chú ý: Dạng mệnh lệnh

Mệnh lệnh khẳng định (+)  = Wait (chờ đã)! Stand up (đứng dậy). Listen (nghe này) v.v...
Mệnh lệnh phủ định (-) = Don’t + verb, VD: Don’t worry (đừng lo). Don’t be late (đừng có muộn). v.v....

Exercise: Chọn câu trả lời đúng nhất

3B. Present simple: we, you, they (+), (-) and (?)

3.10 Nghe và nhắc lại, sau đó đọc quy tắc (Listen and repeat the examples. Then read the rule)

Khẳng định (+)    Phủ định (-)
We have coffee for breakfast
(Chúng tôi có cà phê cho bữa sáng)

You have rice for lunch.
(Chúng tôi có cơm cho bữa trưa)

They have fish for dinner.
(Họ có cá cho bữa tối)
  We don’t have tea for breakfast.
(Chúng tôi ko có trà cho bữa sáng)

You don’t have pasta for lunch.
(Bạn ko có mỳ Ý cho bữa trưa)

They don’t have meat for dinner.
(Họ ko có thịt cho bữa tối)
 
 
Câu hỏi (?)  Đồng ý (v) Không đồng ý (x)
Do you have coffee?
(Bạn có cà phê ko?)

Do they have tea?
(Bạn có trà ko?)
Yes, we do.
(Chúng tôi có)

Yes, they do.
(Họ có)
No, we don’t.
(Chúng tôi ko có)

No, they don’t.
(Họ ko có)
 
- Dạng khẳng định, phủ định và nghi vấn trong thời Hiện tại đơn giản dùng giống nhau với các ngôi: I, You, We, You (số nhiều) và They 


Exercise: Chọn từ đúng và gõ vào chỗ trống

3C. Hiện tại đơn giản: Ngôi He, She It trong các câu khẳng định, phủ định và nghi vấn (Present simple: he, she, it (+), (-), and (?))

3.17 Nghe và nhắc lại vd rồi đọc quy tắc  (Listen and repeat the examples. Then read the rules.)


(+) khẳng định (-) phủ định (?) Nghi vấn (v) Đồng ý (x) Không đồng ý  
I work.
You work.

He works.
She works.
It works.

We work.
You work.
They work.
I don’t work.
You don’t work.

He doesn’t work.
She doesn’t work.
It doesn’t work.

We don’t work.
You don’t work.
They don’t work.
Do I work?
Do you work?

Does he work?
Does she work?
Does it work?

Do we work?
Do you work?
Do they work?
Yes, I do.
Yes, I do.

Yes, he does.
Yes, she does.
Yes, it does.

Yes, we do.
Yes, you do.
Yes, they do.
No, I don’t
No, I don’t

No, he doesn’t.
No, she doesn’t.
No, it doesn’t.

No, we don’t.
No, you don’t.
No, they don’t.
(doesn’t= does not)
 
-Các ngôi he / she / it  trong câu khẳng định của thời hiện tại đơn = Động từ+ S. VD: He workS
- Các ngôi he / she / it trong câu phủ định của thời hiện tại đơn  = doesn’t + động từ. VD: He doesn't work.
- Các ngôi he / she / it trong câu hỏi của thời hiện tại đơn = Does + he / she / it + động từ. VD: Does she work?
 
- Quy tắc đánh vần đối với ngôi thứ 3 (he, she, it) 

I work in an office.
I live in Spain.
I watch CNN.
I finish work at 8.00.
I study history.
He works in an office. (thông thường + s vào sau động từ)
He lives in Spain.
She watches CNN.  (Động từ kết thúc bằng ch, sh, ss, x thì es)
The film finishes at 8.00.
He sutdies history. y + ies (động từ kết thúc là phụ âm + y thì bỏ y, thêm ies)
 

Một số bất quy tắc I have
I do
I go
he / she / it has
he / she / it does
he / she / it goes
 
Exercise: Chọn từ đúng

Luyện hỏi giờ: Click vào từ lỗi, nếu ko có, tick vào ô trống

Luyện từ vựng:
- Động từ
- Đồ ăn thức uống
- Công việc là nơi làm việc




Thảo luận
(Các ý kiến bạn đọc được đăng tải có thể được Nguonsang.com biên tập lại nếu cần thiết).
Flip
Gửi lúc: 10:56 01/06/2016
Felt so hopeless looking for answers to my qus.iiones..unttl now.
Jermajesty
Gửi lúc: 01:07 30/05/2016
Bonjour Alain,Comme on se retrouve au croisement de page web.Merci pour le commentaire. Tu as l’honneur d’être le premier à en poster un sur ce blog.J’espère que je tiendrais sur la durée pour l&iae17;8liment2r.B#en à toi (et à tes plantes).Hervé.
Ý kiến của bạn

(Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu. Nguonsang.com xin chân thành cảm ơn bạn!)

Họ tên *
Email *
Nội dung
Mã ngẫu nhiên *
captcha
Copyright: nguonsang.com 2011 Email: info@nguonsang.com/ nguonsang.com@gmail.com YM: nguonsang_com
vé máy bay giá rẻ