Đang thực hiện
English conversation 2 - Lesson 8

22:32 04/12/2011

8A: Something, anything, nothing….

- Ta dùng Somebody, something, someone…. Khi không muốn nói chính xác ai, cái gì, hay ở đâu.

Somebody broke the window

I went somewhere nice at the weekend.

- Ta dùng anything, anybody, anywhere trong các câu hỏi hoặc với một động từ phủ định.

I didn’t do anything last night (Không nói I didn’t do nothing)

- Ta dùng nobody, nothing, nowhere trong các câu trả lời ngắn mang nghĩa phủ định hoặc trong một câu có động từ dạng khẳng định.

Who’s in the bathroom?

Nobody. Nobody’s in the bathroom (Không nói Anybody is in the bathroom)

- Somebody, nobody …. Giống như someone, No one….

 

Khẳng định

Nghi vấn và phủ định

Trả lời ngắn

Người

Somebody

Someone

Anybody

Anyone

Nobody

No one

Vật

Something

Anything

Nothing

Nơi chốn

Somewhere

Anywhere

Nowhere

Exercise 1

Exercise 2

8B. Những từ định lượng: too, too much, too many

I’m stressed. I have too much work

My diet is unhealthy. I eat too many cakes and sweets.

I don’t want to go out. I’m too tired.

- Ta dùng too + tính từ

- Ta dùng too much + danh từ không đếm được

- Ta dùng too many + danh từ đếm được

Enough:

Do you eat enough vegetables?

I don’t drink enough water

This dress isn’t big enough.

- Ta dùng enough trước một danh từ để nói rằng “tất cả như vậy là cần thiết”

- Ta dùng enough sau một tính từ.

A little, a few

A: Do you take sugar?

B: Yes, just a little.

A: Do you want some chips?

B: Yes, but just a few.

I eat a little meat.

I drink very little coffee

Can you buy a few bananas

He has very few friends.

- Dùng a little/ very little và a few/ very few để nói về những số lượng nhỏ

- Dùng a little/ very little với danh từ không đếm được; a few/ very few với danh từ đếm được.

Exercise 1

Exercise 2

8C. Trật tự từ của cụm động từ

Every morning I get up at 8.00

Then I turn on the radio

I always have to look for my glasses

- Một cụm động từ = verb + giới từ hoặc trạng từ: get up, turn on, look for

1. Một số cụm động từ không có tân ngữ

Come in and sit down

What time do you get up?

2. Một số cụm động từ có tân ngữ và có thể tách ra được

Put on your coat

Turn off the TV

- Với những động từ, bạn có thể để giới từ hay trạng từ trước hoặc sau tân ngữ:

Put on your coat HOẶC Put your coat on

Turn off the TV HOẶC Turn the TV off.

- Khi tân ngữ là một đại từ (me, it, him…) nó luôn đứng giữa động từ và giới từ, trạng từ

Here’s your coat. Put it on. (Không nói Put on it)

I don’t want to watch TV. Turn it off. (không nói Turn off it).

3. Một số cụm động từ có tân ngữ và không thể tách rời.

I’m looking for my keys.

I’m looking for them.
Với những cụm động từ này, động từ (look) và giới từ (for) không bao giờ tách rời.

I looked after my little sister. (không nói: I looked my little sister after)

I looked after her, (không nói: I looked her after).

Exercise 1

Exercise 2

8D. So, Neither + trợ động từ

A: I love football

B: So do I

A: I went to university

B: So did I

A: I’m not married

B: Neither am I.

A: I don’t smoke

B: Neither do I

Ta dùng So do I/ Neither do I… để nói rằng bạn có điểm gì giống với ai đó.

- Dùng So + trợ từ + I trong câu khẳng định.

A: I’m happy

B: So am I.

- Dùng Neither + trợ từ + I với câu phủ định

A: I’m not hungry.

B: Neither am I

- Các trợ từ bạn sử dụng phụ thuộc vào thì.

I love foot ball                                    So do I

I didn’t like the film                         Neither did I

I can swim                                           So can I

I wasn’t very tired                            Neither was I

I’ve been to Spain                              So have I

I wouldn’t like to go there               Neither would I

Exercise 1

Exercise 2

Links down bài BELIEFS

Main

Vocab

MS

Main text

MS text

Vocab text

Ý kiến của bạn

(Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu. Nguonsang.com xin chân thành cảm ơn bạn!)

Họ tên *
Email *
Nội dung
Mã ngẫu nhiên *
captcha
Tiêu điểm
Copyright: nguonsang.com 2011 Email: info@nguonsang.com/ nguonsang.com@gmail.com YM: nguonsang_com