Đang thực hiện
English conversation 1 - Lesson 5

22:14 07/07/2012

5A.Quá khứ đơn giản của động từ To be

                5.2 Nghe và nhắc lại rồi đọc quy tắc

(+) Câu khẳng định (-) Câu phủ định Viết tắt
I was a teacher.
(Tôi đã là một GV)

You were at school yesterday.
(Bạn ở trường học hôm qua)

He was at home last night.
(Anh ấy ở nhà tối qua)

It was hot last week.
(Tuần trước, trời nóng)

We were at work.
(Chúng tôi đã ở nơi làm việc)
I wasn’t a teacher.
(Tôi đã ko phải là một GV)

You weren’t at school yesterday.
(Bạn ko ở trường học hôm qua)

He wasn’t at home last night.
(Anh ấy đã ko ở nhà hôm qua)

It wasn’t hot last week.
(Tuần trước, trời ko nắng)

We weren’t at work.
(Chúng tôi đã ko ở nơi làm việc)
(wasn’t = was not)
(Weren’t = were not)
 
(?) Câu nghi vấn (v) Đồng ý (x) Bác bỏ
Were you late?
Bạn có bị muộn ko?

Was she a singer?
Cô ấy đã là 1 ca sĩ phải ko?

Were they in Mexico last week?
Họ có ở Mexico tuần trước ko?
Yes, I was.

Yes, she was.

 
Yes, they were
No, I wasn’t

 No, she wasn’t

 
No, they weren’t
 
- Hiện tại --> Quá khứ
    am / is -> was,
    are -> were
He is at home today. (Anh ấy ở nhà hôm nay)
He was at home yesterday. (Anh ấy ở nhà hôm qua)

- Ta dùng thời quá khứ đơn giản để nói về sự việc đã kết thúc trong quá khứ

- Ta có thể dùng những cụm từ chỉ thời gian: this morning (sáng nay), yesterday (hôm qua), last night (đêm qua), last week (tuần trước), last month (tháng trước), last year (năm ngoái).

Exercise: Chọn câu trả lời đúng

5B. Past simple: have, go, get

 5.11 Nghe và nhắc lại nhữn ví dụ, sau đó đọc quy tắc 

(+) Khẳng định (-) Phủ định Viết tắt
I got up early yesterday.
(Tôi đã dậy sớm hôm qua)

You had breakfast in bed.
(Bạn đã ăn sáng trên giường)

He went to work by car.
(Anh ấy đã đi làm bằng xe hơi)

We got up late today.
(Hôm nay chúng tôi đã dậy sớm)

You went to school.
(Bạn đã tới trường học)

They had dinner at home.
(Họ đã ăn tối ở nhà)
I didn’t get up early yesterday.
(Tôi đã ko dậy sớm hôm qua)

You didn’t have breakfast in bed.
(Bạn đã ko ăn sáng trên giường)

He didn’t go to work by car.
(Anh ấy đã đi làm bằng xe hơi)

We didn’t get up late today.
(Hôm nay chúng tôi đã ko dậy sớm)

You didn’t go to school.
(Bạn đã ko tới trường học)

They didn’t have dinner at home.
(Họ đã ko  ăn tối ở nhà)
(didn’t = did not)
 
(?) Nghi vấn (v) Đồng ý (x) Bác bỏ
Did you go to school yesterday?
(Hôm qua bạn có tới trường ko?)
Did she get up early?
(Cô ấy có dậy sớm ko?)
Did they have lunch at work?
(Họ có ăn trưa ở nơi làm việc ko?)
Yes, I did.
 
Yes, she did.
 
Yes, they did.
No, I didn’t.
 
No, She didn’t.
 
No, they didn’t.
 
- Dùng thời quá khứ đơn giản để chỉ những sự việc đã kết thúc trong quá khứ
- have, go, và get là những động từ bất quy tắc khi chuyển sang quá khứ.
- Động từ thay đổi từ hiện tại  sang quá khứ:
                (+)          I have -> I had
                                I go -> I went
                                I get -> I got
                (-)           I don’t have / go / get    -> I didn’t have / go / get không nói I didn’t went
                (?)          Do you have / go / get …? -> did you have / go / get…? Không nói Did you went?
- Did là dạng quá khứ của do.
-Thời quá khứ đơn áp dụng như nhau đối với các ngôi.

Exercise
: Gõ từ đúng vào chỗ trống

5C. Quá khứ đơn: Những động từ có quy tắc: V+ed

 5.15 Nghe và nhắc lại những ví dụ rồi đọc quy tắc 

(+) Khẳng định (-) Phủ định
I arrived early.
 (Tôi đã đến sớm)

You finished the book.
(Bạn đã đọc xong cuốn sách)

He wanted a coffee.
(Anh ấy đã muốn một tách cà phê)

The film ended at 7.00.
(Bộ phim đã kết thúc lúc 7h)

We studied Spanish at school.
(Chúng tôi đã học tiếng Tây Ban Nha ở trường)

You worked late.
(Bạn đã làm việc muộn)

They stopped at a café.
(Họ đã dừng lại ở quán cà phê)
I didn’t arrive early.
(Tôi đã ko đến sớm)

You didn’t finish the book.
(Bạn đã ko đọc xong cuốn sách)

He didn’t want a coffee.
(Anh ấy đã ko muốn một tách cà phê)

The film didn’t end at 7.00.
(Bộ phim đã ko kết thúc lúc 7h)

We didn’t study Spanish at school.
(Chúng tôi đã ko học tiếng Tây Ban Nha ở trường)

You didn’t work late.
(Bạn đã ko làm việc muộn)

They didn’t stop at a café.
(Họ đã ko dừng lại ở quán cà phê)
 
(?) Nghi vấn (v) Đồng ý (x) Bác bỏ
Did you watch TV yesterday?
(Hôm qua bạn có xem TV ko)
Did she walk to work?
(Cô ấy đã đi bộ đi làm phải ko?)
Did they play tennis?
(Họ đã chơi tennis phải ko?)
Yes, I did.
 
Yes, she did.
 
Yes, they did.
No, I didn’t
 
No, she didn’t
 
No, they didn’t

- Biến đổi động từ sang dạng quá khứ:

(+) Khẳng định =  Động từ + ED. VD:  work -> worked

- Động từ kết thúc bằng E thì chỉ cần thêm D; VD:  change -> changed

- Động từ kết thúc là phụ âm + Y thì bỏ Y + IED. VD:  cry -> cried.

- Động từ kết thúc là phụ âm/nguyên âm/ phụ âm thì phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm ED.
VD:  stop -> stopped, prefer - > preferred.

(-) Phủ định = I didn’t arrive early. Không nói I didn’t arrived.

(?) Nghi vấn = Did you watch TV…? Không nói Did you watched.

Exercise: Gõ từ đúng vào chỗ trống

Luyện tập: Tìm lỗi sai, nếu câu ko có lỗi sai, click vào ô trống

Luyện từ vựng
Động từ bất quy tắc
Thảo luận
(Các ý kiến bạn đọc được đăng tải có thể được Nguonsang.com biên tập lại nếu cần thiết).
Velvet
Gửi lúc: 17:34 01/06/2016
Never seen a betetr post! ICOCBW http://oztbkdek.com [url=http://lrqgimxdag.com]lrqgimxdag[/url] [link=http://tyguzobwx.com]tyguzobwx[/link]
Jennis
Gửi lúc: 10:56 01/06/2016
My hat is off to your astute command over this toapi-brcvo!
Jaylon
Gửi lúc: 08:27 30/05/2016
The hotnesy of your posting is there for all to see
Dany
Gửi lúc: 01:01 30/05/2016
Eu cheguei a me twitcidar e reitsucssar, mas tem gente que ganhou unfollow forever e tambem pensei que ontém a situaçao ia melhorar, que nada. Beijo grande.
Ý kiến của bạn

(Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu. Nguonsang.com xin chân thành cảm ơn bạn!)

Họ tên *
Email *
Nội dung
Mã ngẫu nhiên *
captcha
Copyright: nguonsang.com 2011 Email: info@nguonsang.com/ nguonsang.com@gmail.com YM: nguonsang_com
vé máy bay giá rẻ