Đang thực hiện
English Conversation 1 - Lesson 1

21:58 05/07/2012

1A: Thời hiện tại của BE

Nghe và nhắc lại rồi đọc quy tắc

Khẳng định (+) Nghi vấn (?) Đồng ý (v) Bác bỏ (x)
I’m Rob (I’m = I am)
 (Tôi là Rob)
Am I late?
(Tôi có muộn ko?)
Yes, you are
(có, bạn bị muộn)
No, you aren’t (aren’t = are not)
(Ko, bạn ko muộn)
 
You’re in room 2 (You’re = You are)
(Bạn ở phòng 2)
Are you Tom?
(Bạn có phải Tom ko?)
Yes, I am
Đúng vậy
No, I’m not
(Không, tôi  ko phải Tom)
I’m late Am I late?    
 
* Động từ tobe đứng sau chủ ngữ trong câu khẳng định và đứng đầu tiên trong câu hỏi dạng đảo.

Exercise: Gõ từ đúng vào chỗ trống

1B: Động từ Tobe ở thời hiện tại với các ngôi: He, She, It trong câu khẳng định (+) và nghi vấn (?)

Tải xuống nghe và nhắc lại 

Khẳng định (+) Nghi vấn (?) Đồng ý (v) Bác bỏ (x)
He’s from Italy (He’s = He is)
Anh ấy từ Italy đến
Is he late?
Anh ta có bị muộn ko?
Yes, he is No, he isn’t (isn’t = is  not)
Không phải
She’s from Spain (She’s = She is)
Cô ấy từ Tây Ban Nha đến
Is she from Turkey?
Có phải cô ấy từ Thổ Nhĩ Kỳ đến ko?
Yes, she is
Đúng vậy
No, she isn’t
Không phải
It’s from China (It’s = It is)
Nó từ Trung Quốc đến
Is it good?
Nó có tốt ko?
Yes, it is
Đúng vậy
No, it isn’t
Không phải
He’s late
Anh ta bị muộn
Is he late?
Anh ta có muộn ko?
   
 
He: anh ấy, ông ấy, chú ấy (nam giới)
She: chị ấy, cô ấy, bà ấy (nữ giới)
It: Nó (thường dùng cho vật)

Câu hỏi với What (gì) và Where (ở đâu)

What’s your name? Tên bạn là gì?
Where are you from? Bạn từ đâu đến?
Where’s he from? Anh ấy từ đâu đến?

* Động từ tobe (is, are..) đứng ngay sau What, Where…
 

Exercise: Chọn câu trả lời đúng

1C: Thời hiện tại của động từ Tobe với các ngôi: We (chúng tôi), You (bạn), They (họ)

Tải xuống nghe và nhắc lại

Động từ Tobe số nhiều

We’re American (We’re = We are)
Chúng tôi là người Mỹ

You’re  Japanese (You’re = You are)
Bạn là người Nhật

They’re Hungarian (They’re = They are)
Họ là người Hungaria

We: Chúng ta, chúng tôi
You: Bạn, các bạn, các anh
They: Họ, chúng

Câu hỏi (?) Đồng ý (V) Phủ nhận (X)
Are we late?
Chúng ta có muộn ko?
Yes, you are
Có muộn
No, you aren’t (aren’t = are not)
Không muộn
Are you from Russia?
Anh có phải từ Nga đến ko
Yes, we are
Đúng vậy
No, we aren’t
Không phải vậy
Are they Mexican?
Họ có phải là người Mexico ko?
Yes, they are
Đúng vậy
No, they aren’t
Không phải vậy
 
Động từ tobe ở dạng phủ định với các ngôi

Khẳng định (+) Phủ định (-)
I’m English – Tôi là người Anh I’m not English – Tôi ko phải là người Anh
You’re late – Bạn/các bạn bị  muộn You aren’t late – Bạn/các bạn không bị muộn
He’s Brazilian – Anh ấy là người Brazil He isn’t Brazilian – Anh ấy ko phải là người Brazil
She’s from Hungary – Cô ấy từ Hungary đến She isn’t from Hungary – Cô ấy ko từ Hungary tới
It’s good – Nó tốt It isn’t good – Nó không tốt
We’re on holiday – Chúng tôi đang trong kỳ nghỉ We aren’t on holiday – chúng tôi ko trong kỳ nghỉ
You’re in room 10 – Bạn/các bạn ở phòng 10 You aren’t in room ten – Bạn/ các bạn ko ở phòng 10

Exercise Gõ câu trả lời đúng vào chỗ trống


Luyện tập: CLick vào lỗi trong câu. Nếu câu đúng, tick vào ô vuông

Luyện số đếm: Tìm ra những chữ ghép thành chữ số trong bảng

Luyện từ vựng quốc gia và quốc tịch: Tìm những chữ ghép thành tên quốc gia, quốc tịch

Luyện nguyên âm: Click vào ô vuông, nghe và nhắc lại



Ý kiến của bạn

(Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu. Nguonsang.com xin chân thành cảm ơn bạn!)

Họ tên *
Email *
Nội dung
Mã ngẫu nhiên *
captcha
Tin mới hơn

English Conversation1: Lesson 2 (11:55 06/07/2012)

English Conversation1: Lesson 3 (22:12 06/07/2012)

English Conversation1: Lesson 4 (18:34 07/07/2012)

English conversation 1 - Lesson 5 (22:14 07/07/2012)

English conversation 1 - Lesson 6 (22:27 07/07/2012)

English Conversation 1 - Lesson 7 (22:39 07/07/2012)

Copyright: nguonsang.com 2011 Email: info@nguonsang.com/ nguonsang.com@gmail.com YM: nguonsang_com
vé máy bay giá rẻ