Đang thực hiện
English Conversation 1 - Lesson 7

22:39 07/07/2012

7A.  like + verb + -ing

7.2 Nghe và nhắc lại những VD rồi đọc các quy tắc

What do you like doing at the weekend? – Bạn thích làm gì vào cuối tuần?
I like walking in the mountains. – Tôi thích đi bộ trên núi
I love cooking. – Tôi thích nấu ăn
I don’t like studying. – Tôi ko thích học

- Ta dùng động từ + Ing sau likelove để chỉ sở thích nào đó.

- Quy tắc đọc dạng –ing :

Động từ nguyên thể Động từ + -ing Cách thêm Ing
read
fly
cycle
swim
I like reading
She doesn’t like flying.
He loves cycling.
We like swimming.
He doesn’t like shopping.
+ ing
 
e + ing
1 nguyên âm + 1 phụ âm àgấp đôi phụ âm + ing
 
Chú ý: Không gấp đôi chữ X và W ở cuối từ. VD boxing, snowing , Không nói  boxxing, snowwing.
 
Exercise: Gõ dạng đúng của từ vào ô trống

7B. Thời tương lai của: be going to (lên kế hoạch)

7.6 Nghe và nhắc lại những VD rồi đọc các quy tắc.

(+) Khẳng định   (-) Phủ định
I’m going to come to class on Friday.
You’re going to go to Paris this weekend.
He’s going to buy a new car.
We’re going to fly.
They’re going to stay with us.
  I’m not going to come to class on Friday.
You aren’t going to go to Paris this weekend.
He isn’t going to buy a new car.
We aren’t going to fly.
They aren’t going to stay with us.
 
(?) Nghi vấn (v) đồng ý (x) bác bỏ
Are you going to travel?
Is she going to see them?
Are they going to swim?
Yes, I am.
Yes, she is.
Yes, they are.
No, I’m not.
No, she isn’t.
No, they aren’t.
 
- Ta dùng be + going to + động từ để nói về những kế hoạch trong tương lai.
- Ta có thể dùng với các từ chỉ thời gian như tomorrow, next week, etc.

Exercise: CLick vào từ theo trật tự đúng

7C. Tương lai của Be going to (Dự đoán)  

7.12 Nghe và nhắc lại những VD rồi đọc các quy tắc

1. It’s going to rain. – Trời sẽ mưa
2. I think you’re going to like it. – Tôi nghĩ bạn sẽ thích nó
3. What’s going to happen next? – Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo
4. They’re going to have a fantastic time in New York. – Họ sẽ có một thời gian tuyệt vời ở New York.

- Ta có thể dùng be + going to + động từ để đưa ra các dự đoán trong tương lai.
 
Exercise: Chọn câu trả lời đúng

Click vào lỗi trong câu

Luyện ngữ âm


Ý kiến của bạn

(Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu. Nguonsang.com xin chân thành cảm ơn bạn!)

Họ tên *
Email *
Nội dung
Mã ngẫu nhiên *
captcha
Copyright: nguonsang.com 2011 Email: info@nguonsang.com/ nguonsang.com@gmail.com YM: nguonsang_com
vé máy bay giá rẻ