Đang thực hiện
English conversation 1 - Lesson 6

22:27 07/07/2012

6A. There is / there are

6.4 Nghe và nhắc lại những VD rồi đọc các quy tắc

Số ít   Số nhiều
(+) khẳng định There’s a TV.
There’s a bath.
  (+) khẳng định There are two beds.
There are some pictures.
(-) phủ định There isn’t a phone.
There isn’t a garden.
  (-) phủ định There aren’t any towels.
There aren’t any pillows.
 
Số ít Số nhiều
(+)
(?)
Is there a car park?
Is there a gym?
(v)
(x)
Yes, there is.
No, there isn’t.
(?)
(?)
Are there any lifts?
Are there any cupboards?
(v)
(x)
Yes, there are.
No, there aren’t
               
 
- There’s a TV in my hotel room. = the room has a TV
Có một chiếc TV trong phòng khách sạn của tôi = căn phòng có 1 TV

- Ta dùng  some  và any + danh từ số nhiều

- some = một vài, một ít

- some chuyển thành any trong câu phủ định và nghi vấn

- Không viết tắt there is trong câu trả lời ngắn. VD:  Yes, there is. Không nói Yes, there’s.

Exercise: Click vào từ theo trật tự đúng

6B. there was / there were

6.9 Nghe và nhắc lại các ví dụ sau. Sau đó đọc quy tắc

Số ít

 

Số nhiều

(+)

There was a station.
There was a road.

 

(+)

There were some hotels.
There were ten bars.

(-)

There wasn’t an airport.
There wasn’t a swimming pool.

 

(-)

There weren’t any big shops.
There weren’t any tall buildings.

 

Số ít

 Số nhiều 

(?)

Was there a park?

(v)

Yes, there was.

(?)

Were there any hotels?

(v)

Yes, there were.

(?)

Was there a shopping centre?

(x)

No, there wasn’t.

(?)

Were ther any restaurants?

(x)

No, there weren’t.

 
- there was / there were là dạng quá khứ của  there is / there are
- some / any (xem mục 6A there is / there are)

Exercise: Chọn câu trả lời đúng

6C. Đại từ tân ngữ (object pronouns)

6.18 Nghe và nhắc lại những VD rồi đọc các quy tắc

Đại từ chủ ngữ

Đại từ tân ngữ

I’m your teacher.
You’re lost.
He was at the party.
She never listens.
It’s a beautiful coat!
We aren’t friends.
They’re good books.

Do you want to speak to me?
Can I help you?
I saw him.
Don’t talk to her.
I want it for Christmas.
They don’t speak to us.
Why don’t you read them?

 
- Dùng tại từ tân ngữ (me, him, her….) như một đối tượng của động từ, nó cũng đứng sau giới từ (in, at, to, for…) 

Exercise: Click vào từ theo trật tự đúng

Click vào từ sai trong câu. Nếu câu đã đúng, click vào ô trống

Từ vựng:
Hotels
Places


 

Ý kiến của bạn

(Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu. Nguonsang.com xin chân thành cảm ơn bạn!)

Họ tên *
Email *
Nội dung
Mã ngẫu nhiên *
captcha
Copyright: nguonsang.com 2011 Email: info@nguonsang.com/ nguonsang.com@gmail.com YM: nguonsang_com
vé máy bay giá rẻ